| 1 |
KHẢO SÁT MỐI QUAN HỆ ĐỘNG GIỮA LẠM PHÁT, THẤT NGHIỆP VÀ TĂNG TRƯỞNG CUNG TIỀN: BẰNG CHỨNG TỪ MÔ HÌNH VAR TẠI ÚC; Tạp chí khoa học HUFLIT; 81;
209-228;
9/2026
|
Phan Công Thảo Tiên, Nguyễn Thành Luân, Lê Thị Diễm Trang,
|
0973-2586
|
|
80
|
| 2 |
KHAI THÁC MẪU TUẦN TỰ ĐA MỤC TIÊU TRÊN LUỒNG DỮ LIỆU GIAO DỊCH DỰA TRÊN MÔ HÌNH CỬA SỔ TRƯỢT; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại Ngữ - Tin Học Tp.HCM; tập 10 (3);
1-12;
8/2026
|
Trần Minh Thái, Trần Anh Duy, Minh Nguyện Lê Thị, Đức Thành Phạm,
|
ISSN 2354-113X
|
|
35
|
| 3 |
Ngôn ngữ tự nhiên trong định giá bất động sản: Bằng chứng từ TF-IDF, PhoBERT, XGBOOST và SHAP tại TP.HCM; Tạp chí Kinh tế - Tài chính; cập nhật sau;
cập nhật sau;
8/2026
|
Trần Thị Thanh Thảo,
|
e3093-334X
|
|
220
|
| 4 |
Integrating Business Drivers for Accurate SME Demand Forecasting; Tạp chí Công Thương - Các kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ số 2 tháng 7/2026; Số 1-2026;
100 - 106;
7/2026
|
ĐỖ VĂN HÀO,
|
p-ISSN: 0866 - 7756
|
|
200
|
| 5 |
Dominance aware multimodal rumor verification using reliability calibrated multi-expert inference; Discover Artificial Intelligence ; 6(1);
1-1;
7/2026
|
Sương Tiếu Phùng Mai, Luu Van Nhat Hao, Nguyen Khanh Vy, Thien Khai Tran ,
|
2731-0809
|
|
190
|
| 6 |
Pháp luật về quyền thu giữ tài sản bảo đảm trong xử lÝ nợ xấu tại Việt Nam; Tạp chí Công Thương; 7/2026;
105-112;
7/2026
|
Văn Cập Huy, Nguyễn Thanh Sơn,
|
ISSN
|
0
|
70
|
| 7 |
Độ khó trong thiết kế học liệu bài tập tiếng Việt online cho người nước ngoài trình độ sơ cấp; Tạp chí Khoa học HUFLIT; Tập 10 số 3 - Vol 10 (No.3);
12-22;
7/2026
|
Lại Thị Minh Đức,
|
ISSN: 2354-113X
|
|
200
|
| 8 |
Key Opinion Leaders versus Key Opinion Consumers: How Trust, Product Attitude, and Perceived Effectiveness Shape Purchase Intention on Social Media; Journal of Arts Humanities and Social Sciences; 4(7);
26-36;
7/2026
|
Trần Thiên Phúc,
|
3048-5002
|
|
100
|
| 9 |
Perceived Value and Customer Equity in Sustainable Fashion: A Study of Gen Z in Ho Chi Minh City; Journal of science and technology on Information and communication; 2 (2026);
1-8;
7/2026
|
Phuc Thien Tran,
|
3136-3232
|
|
200
|
| 10 |
The Influence of Macroeconomic and Political Uncertainty on Corporate Risk-Taking: Evidence from Vietnam; SAGE Open; 16 (3);
1-17;
7/2026
|
Nguyen Quoc Chi, Nguyen Tien Thong,
|
2158-2440
|
2.8
|
140
|
| 11 |
Generative AI in Programming Education: A Review of Learning Support, Feedback, and Assessment Challenges; Global Journal of Engineering and Technology Research; 2(7);
278-282;
7/2026
|
Đặng Thị Kim Giao,
|
3051-3782
|
|
100
|
| 12 |
Supporting Self-Regulated Writing in EFL Classrooms with ChatGPT: A Small-Scale Classroom Study; Journal of Social Science and Human Research Studie; 2(7);
1088-1094.;
7/2026
|
Tưởng Thị Xuân Thu, Đặng Thị Kim Giao,
|
3051-3561
|
|
35
|
| 13 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm trên TikTok Shop của Gen Z tại TP. Hồ Chí Minh; Tạp chí Kinh tế - Tài chính; 28;
279-281;
7/2026
|
Tiêu Nguyên Thảo,
|
ISSN 3093-3390
|
0.75
|
220
|
| 14 |
Phát triển nguồn nhân lực tại giao điểm các ngành khoa học: Hướng tới chương trình nghị sự xuyên ngành cho chuyển đổi số; Tạp chí Tâm lý- Giáo dục thuộc Hội Khoa học Tâm lý Giáo dục Việt Nam ; 32 (07);
311-314;
7/2026
|
Phạm Thúy Hương Triêu,
|
ISSN 2734 - 9217
|
|
200
|
| 15 |
MV-BCD: Multi-view Breast Cancer Detection Model for Mammography Images; Lecture Notes in Networks and Systems; 1;
-;
7/2026
|
Tran Nguyen Quynh Tram, Doan Sy Hung, Nguyen Huynh Kim Cuong , Hoang The Vinh , Nguyen Thanh Binh,
|
ISSN: 2367-3389
|
|
132
|
| 16 |
Supporting Self-Regulated Writing in EFL Classrooms with ChatGPT: A Small-Scale Classroom Study; Journal of Social Science and Human Research Studie; 2(7);
1088-1094;
7/2026
|
Tưởng Thị Xuân Thu, Đặng Thị Kim Giao,
|
3051-3561
|
|
65
|
| 17 |
Text-Level Effects of AI-Supported Revision in EFL Writing: Evidence from Score Changes and Revision Patterns; World Journal of Advanced Research and Reviews; 31(1);
1;
7/2026
|
Tưởng Thị Xuân Thu,
|
2581-9615
|
|
100
|
| 18 |
The Influence of Macroeconomic and Political Uncertainty on Corporate Risk-Taking: Evidence from Vietnam; Sage Open; Volume 16, Issue 3;
1-17;
7/2026
|
Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Tiến Thông,
|
SSCI (Q1)
|
|
260
|
| 19 |
Integrating high-utility and periodic patterns with deep learning for next basket recommendation; HUFLIT Journal of Science; 10(3);
19-36;
6/2026
|
Lê Bảo Minh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
0.25
|
70
|
| 20 |
Multi-objective sequential pattern mining over transaction data streams based on a sliding window model; HUFLIT Journal of Science; 10(3);
1-17;
6/2026
|
Trần Minh Thái, Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện, Phạm Đức Thành,
|
2354-113X
|
|
95
|
| 21 |
KẾT HỢP HỌC MÁY VÀ PHÂN TÍCH LƯU LƯỢNG MẠNG TRONG PHÒNG CHỐNG TẤN CÔNG MẠNG VÀ ĐẢM BẢO AN NINH KHÔNG GIAN MẠNG; Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên; T. 231, S. 07 (2026);
207-214;
6/2026
|
Phạm Đình Thắng,
|
1859-2171
|
|
200
|
| 22 |
ĐÁNH GIÁ KHÔNG GIAN EMBEDDING CỦA CÁC MÔ HÌNH NỀN TẢNG CHO ẢNH DA LIỄU NHẰM ĐỊNH HƯỚNG LỰA CHỌN BACKBONE CHO PIPELINE FINE-TUNING; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 0;
0;
6/2026
|
Phạm Thị Anh Thư, Nguyễn Gia Khôi, Trần Trung Hiếu, Trần Anh Đức, Bùi Thị Thanh Tú,
|
2354-113X
|
0.5
|
21
|
| 23 |
Phát triển du lịch xanh: Kinh nghiệm quốc tế và một số khuyến nghị cho Việt Nam; Tạp chí Kinh tế - Tài chính Chuyên trang Nghiên cứu kinh tế - Tài chính online ; số 602, tháng 6/2026;
số 602, tháng 6/2026;
6/2026
|
HÀ CÔNG KHANH,
|
e-ISSN: 3093-334X
|
|
220
|
| 24 |
Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới quan hệ xã hội đến hành vi đổi mới định hướng giá trị trong tài chính vi mô; Tạp chí Kinh Tế - Tài Chính; 6/2026;
230-232;
6/2026
|
Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thanh Sơn,
|
ISSN
|
|
77
|
| 25 |
Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới quan hệ xã hội đến hành vi đổi mới định hướng giá trị trong tài chính vi mô; Kinh tế - Tài chính; kì 1 t6/2026;
230-232;
6/2026
|
Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thanh Sơn,
|
3093-3390
|
|
143
|
| 26 |
ỨNG DỤNG AI MINDMAP TRONG PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG TÓM TẮT VĂN BẢN TIẾNG HÀN TRUNG CẤP (APPLICATION OF AI MINDMAPS IN DEVELOPING SUMMARIZATION SKILLS FOR INTERMEDIATE-LEVEL KOREAN TEXTS); Tạp chí Quản lý Giáo dục; -;
-;
6/2026
|
Trần Nguyễn Mỹ Hoàn,
|
ISSN: 1859-2910
|
0.75
|
220
|
| 27 |
STATE OWNERSHIP AND COSTS OF DEBT FINANCING IN SMEs: EVIDENCE OF THE AGENCY MECHANISM; Journal of FINANCE & ACCOUNTING RESEARCH; 03 (40) - 2026;
43-47;
6/2026
|
Lê Thị Mỹ Hạnh, Lê Sơn Đại, Nguyễn Thị Minh Hà, Đào Thị Hương, Nguyễn Ngọc Huân,
|
e-ISSN 3126-3526
|
|
31
|
| 28 |
Thứ tự ưu tiên các yếu tố khi mua sắm của giới trẻ tại TP.HCM; Kinh tế - Tài chính; ISSN 3093 - 3390;
332-334;
6/2026
|
Biện Thị Bắc Hà,
|
ISSN
|
|
220
|
| 29 |
HEDONIC AND UTILITARIAN DRIVERS OF GENERATION Z’S CONTINUED USE OF MOBILE PAYMENT SERVICE; HUFLIT JOURNAL SCIENCE; 10 (3);
78-87;
6/2026
|
Châu Bảo Kha, Phan Thị Công Minh,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 30 |
LÝ DO LỰA CHỌN MUA SẮM TRỰC TUYẾN VÀ TRỰC TIẾP CỦA GEN Z TẠI TP.HỒ CHÍ MINH; Kinh Tế - Tài Chính; 26;
330-332;
6/2026
|
Đoàn Tường Như Ý,
|
3093-3390
|
|
220
|
| 31 |
Ứng dụng lập trình ràng buộc vào bài toán xếp lịch tài xế cho công ty vận chuyển hàng hóa; Tạp chí Khoa Học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tp. Hồ Chí Minh; 10(3);
49-61;
6/2026
|
Dương Tuấn Anh, Nguyễn Đức Huy,
|
ISSN: 2354-113X
|
|
98
|
| 32 |
Mở rộng mô hình lý thuyết hành vi dự định trong nghiên cứu hành vi mua hàng xanh của Thế hệ Z tại TP. Hồ Chí Minh; Tạp Chí Khoa học HUFLIT; 10(3);
96-110;
6/2026
|
Nguyễn Tiến Thông, Nguyễn Quốc Chí, Hoàng Thị Xuân Nhi,
|
2354-113X
|
|
80
|
| 33 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy: Thách thức và giải pháp; Kinh tế - Tài Chính ; 603;
173-182;
6/2026
|
Phạm Thị Bảo Ngọc ,
|
0.75
|
|
220
|
| 34 |
Managing supply chain risks under typhoon- induced flooding: Evidence from Viet Nam (2020-2025); Vietnam Economic & Financial Review; Vol 2 issue 3, 2026;
156-159;
6/2026
|
Trần Khánh Nghi,
|
ISSN 3093-3722
|
0.75
|
220
|
| 35 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định giảm thiểu rác thải nhựa của người dân tại TP.HCM; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại Ngữ - Tin Học Thành phố Hồ Chí Minh; Tập 10, số 3 (2026);
62-77;
6/2026
|
Tiêu Nguyên Thảo,
|
ISSN 2354 - 113X
|
|
150
|
| 36 |
VAI TRÒ CỦA TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ MOODLE TRONG GIẢNG DẠY KỸ NĂNG NÓI TIẾNG TRUNG 3 BẬC ĐẠI HỌC; TẠP CHỊ GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI; 183 (244);
93-97;
6/2026
|
Trần Thị Kim Loan,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 37 |
Sử dụng văn học bằng tiếng Anh vào thiết kế các câu hỏi trong đề thi tiếng Anh bậc Trung học; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 355 (1);
35-37;
6/2026
|
Nguyễn Chánh Luận,
|
ISSN 1589-0810
|
|
200
|
| 38 |
CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG ANH DƯỚI GÓC NHÌN TRI NHẬN: TRƯỜNG HỢP “X + BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI”; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; Số183(244),Tháng 6/2026(kì 2);
56-62;
6/2026
|
TRẦN TRUNG HIẾU,
|
ISSN 1859-3917
|
0.5
|
200
|
| 39 |
Về tính xác thực lịch sử của nhân vật Khúc Thị Ngọc (Quỳnh Hoa Công chúa); Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử; 1 (597);
81-88;
6/2026
|
Hà Thị Nga,
|
ISSN.0866 - 7497
|
1
|
220
|
| 40 |
Case study on the growth and ecosystem of Vietnamese data journalism; Jurnal Kajian Komunikasi; 14(1);
24-46;
6/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2303-2006
|
|
100
|
| 41 |
Temporal promting for large language models-based on entity linking; Tạp chí Huflit; 2;
69-80;
6/2026
|
Thái Thị Thanh Thảo,
|
ISSN 2354-113X
|
|
200
|
| 42 |
MTF-GCN: Mạng tích chập đồ thị hợp nhất đa góc nhìn theo thời gian cho phát hiện tin đồn và kiểm chứng thông tin trên mạng xã hội; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 10(3);
000-000;
6/2026
|
Sương Tiếu, Nguyễn Thị Thuý A,
|
2354-113X
|
0.25
|
70
|
| 43 |
NGHIÊN CỨU ĐA PHƯƠNG PHÁP CHO PHÁT HIỆN Ý ĐỊNH TRONG TƯƠNG TÁC NGƯỜI–MÁY; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 10(3);
37-48;
6/2026
|
Nguyễn Thị Thúy A, Huỳnh Lý Tân Khoa, Nguyễn Minh Ý, Tiếu Phùng Mai Sương,
|
2354-113X
|
|
95
|
| 44 |
Thực thi trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay; Tạp chí Cộng sản; ISSN 2734-9071;
https://www.tapchicongsan.org.vn/web/guest/nghien-cu/-/2018/1252102/thuc-thi-trach-nhiem-xa-hoi-cua-doanh-nghiep-o-viet-nam-hien-nay.aspx;
6/2026
|
Nguyễn Hoàng Phương Thảo,
|
ISSN 2734-9071
|
1
|
220
|
| 45 |
Mô hình ý niệm hóa sự tôn kính thần linh qua kính ngữ nghi lễ trong Shaman giáo Hàn Quốc: phân tích diễn ngôn từ phim Exhuma (2024); Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng; 24(6B),2026;
128-133;
6/2026
|
Đinh Lan Hương,
|
1859-1531
|
|
220
|
| 46 |
Ẩn dụ tri nhận bộ phận cơ thể người trong thành ngữ tiếng Nhật ; Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống ; Số 6a (382) 2026;
129 - 138;
6/2026
|
Thạch Văn Việt , Nguyễn Hoàng Hiếu ,
|
ISSN
|
|
143
|
| 47 |
Ẩn dụ tri nhận bộ phận cơ thể người trong thành ngữ tiếng Nhật; Ngôn ngữ và Đời sống; 6a(382)-2026;
129 -138;
6/2026
|
Thạch Văn Việt, Nguyễn Hoàng Hiếu,
|
ISSN 0868 - 3409
|
1
|
77
|
| 48 |
The impact of social media marketing content on brand advocacy in higher education: The moderating role of brand credibility at HUFLIT, Vietnam; HUFLIT Journal of Science; 10(3);
111-124;
6/2026
|
Le Phuong Thao Su, Huu Chau Le, Le Cung Dinh Tran, Thi Tra Nhi Dinh, Thi Huyen Le,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
66
|
| 49 |
Mở rộng mô hình lý thuyết hành vi dự định trong nghiên cứu hành vi mua hàng xanh của Thế hệ Z tại TP. Hồ Chí Minh; Tạp chí khoa học trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; Tập 10 số 3 (2026);
96-110;
6/2026
|
Nguyễn Tiến Thông, Nguyễn Quốc Chí, Hoàng Thị Xuân Nhi,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
35
|
| 50 |
DẠY VÀ HỌC KỸ NĂNG VIẾT TIẾNG TRUNG CHO SINH VIÊN NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC: CƠ HỘI, THÁCH THỨC VÀ MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; Số đặc biệt tháng 6/2026(kì 1);
84-88;
6/2026
|
Đoàn Thị Thùy Linh,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 51 |
ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO CLAUDE AI TRONG THIẾT KẾ GIẢNG DẠY TIẾNG TRUNG; Tạp chí GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI Journal of Education and Society; Số 183 (244) , Tháng 6/2026 (kì 1);
105-110;
6/2026
|
Lương Thị Lệ Quyên,
|
ISSN 1859 - 3917
|
|
200
|
| 52 |
THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG AI KHI HỌC TIẾNG TRUNG CỦA SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH TIẾNG TRUNG; Tạp chí GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI Journal of Education and Society; số đặc biệt tháng 6/2026;
202-207;
6/2026
|
Lương Thị Lệ Quyên,
|
ISSN 1859 - 3917
|
|
200
|
| 53 |
Định giá căn hộ theo phân khúc tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh: Bằng chứng từ mô hình XGBoost và phân tích SHAP ; Tạp chí Kinh tế - Tài chính-Chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính Online ; 504;
1-11;
5/2026
|
Phạm Thanh Tùng,
|
e-ISSN 3093-334X
|
0.75
|
220
|
| 54 |
Mối liên hệ giữa việc chơi game MOBA và khả năng đọc hiểu tiếng Anh của sinh viên ; Giáo Dục & Xã Hội; 182;
136-140;
5/2026
|
Nguyễn Anh Vũ,
|
ISSN 1859 - 3917
|
|
200
|
| 55 |
Hành vi học tập và năng lực số của thế hệ Alpha trong kỷ nguyên số; Tạp chí Thiết bị Giáo dục; Số đặc biệt;
136-140;
5/2026
|
Lại Thị Minh Đức,
|
ISSN: 1859-0810
|
|
200
|
| 56 |
ẢNH HƯỞNG CỦA ÂM THANH DO AI TẠO RA ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG TRANH BIỆN CỦA SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH TIẾNG ANH TẠI HUFLIT; Tạp chí GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI; SĐB 5/2026;
119-124;
5/2026
|
Nguyễn Hoài Linh,
|
1859 - 3917
|
1
|
200
|
| 57 |
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG AI TRONG LUYỆN NÓI TIẾNG ANH BẰNG CHỨNG THỰC NGHIỆM TỪ SINH VIÊN HUFLIT; Tạp chí Giáo Dục và Xã Hội; 2;
90-94;
5/2026
|
Nguyễn Hoàng Mỹ Phương,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 58 |
The effect of Online reviews on perceived credibility and review adoption of customers: The case of Traveloka Vietnam; Scientific Culture; Vol. 12, No. 2.1;
11378-11386;
5/2026
|
Tran Thi Tuong Vi, Nguyen Duc Hoai Anh, Nguyen Nhu Ty, Ta Minh Thu,
|
ISSN: 2407-9529
|
|
62
|
| 59 |
Gamifying Human Behavior: How Gamification Drives Consumer Stickiness in E-Commerce; International Journal of Supply and Operations Management ; 13 (1);
1-38;
5/2026
|
Dang Thi Viet Duc, Nhan-Thanh Thi Nguyen, Tri-Quan Dang, Son-Hoang Dang, Luan-Thanh Nguyen, Anh-Ly Quynh,
|
Scopus Q2
|
|
41
|
| 60 |
CSR Attribution and Customer Engagement as Antecedents of Brand Trust and Purchase Intention in Cross-Border E-Commerce: A PLS SEM Investigation among Vietnamese Consumers; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); 3 (5);
23-34;
5/2026
|
Ly Quynh Anh, Huynh Minh Khoi,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
65
|
| 61 |
Boosting Business Success: The Impact of Metaverse Payments on Firm Performance; Journal of Entrepreneurship and Innovation in Emerging Economies ; 0(0);
1-27;
5/2026
|
Nguyễn Thành Luân, Tri-Quan Dang, Dang Thi Viet Duc,
|
2393-9575
|
|
187
|
| 62 |
Colouring Outside the Lines: How AI-Driven Personalization Reshapes the Experience–Value Pathway in Human–AI Co-Creation; Journal of Economics and Business Management; 3(5);
1-22;
5/2026
|
Đỗ Hoàng An Nhiên,
|
3048-782X
|
|
100
|
| 63 |
Gamification and Incentive Mechanisms Driving Generation Z’s Engagement in Return-and-Reuse Packaging: An Empirical Investigation within Vietnam’s Circular Economy; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); 3(5);
49-64;
5/2026
|
Huỳnh Nguyễn Tuyết Phương,
|
3048-782X
|
|
100
|
| 64 |
Does Influencer Expertise Matter Most? A PLS-SEM Investigation of TikTok Influencer Attributes, Brand Trust, and Purchase Intention among Generation Z Consumers in Vietnam; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); 3(5);
35-48;
5/2026
|
Huỳnh Nguyễn Tuyết Phương, Lý Quỳnh Anh,
|
3048-782X
|
|
65
|
| 65 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong báo điện tử thu phí: Tác động đến ý định trả phí của độc giả Việt Nam; Tạp chí Kinh tế-Châu Á-Thái Bình Dương ; (708);
104-109;
5/2026
|
Lương Ngọc Dung, Nguyễn Thị Thanh Hoa ,
|
0868-3808
|
|
70
|
| 66 |
THẨM QUYỀN CỦA CHẤP HÀNH VIÊN TRONG THỦ TỤC XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; TẠP CHÍ CÔNG THƯƠNG; 5/2026;
91-96;
5/2026
|
TRƯƠNG THẾ MINH, PHẠM THI DIỆU HIỀN; HUỲNH NỮ KHUÊ CÁC; NGUYỄN PHÁT LỢI,
|
ISSN 0866-7756
|
|
70
|
| 67 |
Boosting Business Success: The Impact of Metaverse Payments on Firm Performance; Journal of Entrepreneurship and Innovation in Emerging Economies; 01 (2026);
1-31;
5/2026
|
Luan-Thanh Nguyen, ,Tri-Quan Dang, Dang Thi Viet Duc,
|
Scopus Q2
|
|
82
|
| 68 |
Gamifying Human Behavior: How Gamification Drives Consumer Stickiness in E-Commerce; International Journal of Supply & Operations Management; 13(1);
1-38;
5/2026
|
Đặng Thị Việt Đức, Nhan-Thanh Thi Nguyen, Tri-Quan Dang, Son-Hoang Dang, Luan-Thanh Nguyen, Anh-Ly Quynh,
|
ISSSN: 2383-2525, Scopus Q2
|
|
41
|
| 69 |
Tính xác thực trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và sự gắn kết của nhân viên trong doanh nghiệp nhỏ và vừa: Một tiếp cận lý thuyết; Tạp chí Kinh tế - Tài chính: Chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính online; 505;
0;
5/2026
|
Hà Ngọc Thùy Liên,
|
3093-334X
|
0.75
|
220
|
| 70 |
Mô hình dạy học 3 chiều đối với môn phiên dịch trong kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo ; Tạp chí Công thương; 8/2026;
150-156;
5/2026
|
Lưu Cẩm Huệ,
|
0866-7756
|
|
200
|
| 71 |
THÁCH THỨC TRONG VIỆC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG VIẾT CỦA SINH VIÊN HUFLIT TRONG THỜI ĐẠI AI; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 350 (2);
106-109;
5/2026
|
Vũ Trâm Anh,
|
1859 - 0810
|
|
200
|
| 72 |
TÍCH HỢP TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TẠO SINH TRONG GIẢNG DẠY TIẾNG TRUNG THEO ĐỊNH HƯỚNG CHUẨN ĐẦU RA: TỪ ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP ĐẾN NĂNG LỰC SỐ VÀ ĐÁNH GIÁ XÁC THỰC; Tạp chí GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI; Số đặc biệt;
136-140;
5/2026
|
PHẠM LÊ THỊ BẢO DUNG,
|
1859 - 3917
|
|
200
|
| 73 |
THE USE OF KAHOOT TO PROMOTE STUDENT ENGAGEMENT IN VOCABULARY LEARNING AMONG FIRST-YEAR EFL STUDENTS; Tạp chí thiết bị giáo dục; 354;
121-123;
5/2026
|
Lâm Mỹ An,
|
1859 – 0810
|
|
200
|
| 74 |
SO SÁNH CẤU TRÚC ĐỀ - THUYẾT TRONG VĂN BẢN PHÁP LUẬT VIỆT - TRUNG THÔNG QUA HIẾN PHÁP VIỆT NAM; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; 182(243);
312-316;
5/2026
|
Nguyễn Phương Hoài,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 75 |
"Now I have a Voice": Decolonizing Intercultural Competence through International Student Leadership; Journal of International Students; 11(2026);
235-265;
5/2026
|
Bùi Trâm Anh,
|
2166-3750
|
|
350
|
| 76 |
The Potential of Teaching Vietnamese in Indonesia under A Comprehensive Strategic Partnership between Vietnam and Indonesia; Intermestic: Journal of International Studies; 10(2);
65-94;
5/2026
|
Nguyễn Minh Trí, Indra Sarathan,
|
2503-443X
|
|
65
|
| 77 |
Ho Chi Minh’s Thoughts On Gender Equality In The Political Sphere In Vietnam And Strategic Implications For Indonesia; Jurnal Wacana Politik; 11(2);
341-357;
5/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2549-2969
|
|
100
|
| 78 |
MULTI-SCALE ATTENTION U-NET MODEL FOR PANCREATIC TUMOR; TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; Tập 23, Số 5 (2026);
1064-1075;
5/2026
|
Trinh Huy Hoang, Le Hong Thuy Vu,
|
2734-9918
|
0.5
|
70
|
| 79 |
Debating to verify: A robust and explainable multi-agent LLM system for fact-checking; ICT Express; 0;
000-000;
5/2026
|
Thuy-A Nguyen, Bay Vo, Thien Khai Tran,
|
2405-9595
|
4.6
|
214
|
| 80 |
Kiểm soát điều khoản hạn chế cạnh tranh trong thỏa thuận cấp phép chéo quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực công nghệ số ở Việt Nam; Tạp chí Giáo dục và xã Hội; số 182(243) Tháng 5/2026 (Kỳ 1);
232-236;
5/2026
|
Nguyễn Phát Lợi,
|
ISSN: 1859-3917
|
0.5
|
200
|
| 81 |
Thẩm quyền của chấp hành viên trong thủ tục xác minh điều kiện thi hành án dân sự ; Tạp chí công thương; số 5/2026;
91-96;
5/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
ISSN: 0866-7756.
|
0.5
|
35
|
| 82 |
THẨM QUYỀN CỦA CHẤP HÀNH VIÊN TRONG THỦ TỤC XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; Công thương; 5/2026;
91-96;
5/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
p-0866-7756
|
|
95
|
| 83 |
Đặc điểm thể Ukemi (Bị động) trong tiếng Nhật và các lỗi sinh viên Việt Nam thường mắc phải; Thiết bị Giáo dục; Số 353 - Kì 1 - tháng 5-2026;
100-102;
5/2026
|
Đặng Thanh Yến Linh,
|
ISSN 1859-0810
|
|
200
|
| 84 |
Phân tích lỗi trong bản dịch báo chí Hàn - Việt lĩnh vực kinh tế - thương mại ; Tạp chí nghiên cứu Hàn Quốc học; Chưa có;
Chưa có;
5/2026
|
Lương Quốc An,
|
2354-0621
|
|
200
|
| 85 |
Khai thác nội dung từ các phương tiện truyền thông cá nhân của người Việt Nam tại Hàn Quốc làm học liệu thực tế trong giảng dạy tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 354(2);
321-324;
5/2026
|
Mai Tấn Tài,
|
1859 - 0810
|
|
200
|
| 86 |
Thiết kế các hoạt động dạy học tiếng Hàn khai thác nội dung truyền thông cá nhân của cộng đồng người Việt Nam tại Hàn Quốc; Giáo chức Việt Nam; Đặc biệt 4 tháng 6/2026;
228-230;
5/2026
|
Mai Tấn Tài,
|
1859 - 2902
|
|
200
|
| 87 |
Chính sách tiếp nhận lao động nước ngoài của Nhật Bản và những yêu cầu mới đối với giáo dục tiếng Nhật tại Việt Nam; Thiết bị giáo dục; Đặc biệt;
421-423;
5/2026
|
Nguyễn Thị Phương Thu, Trần Văn Tiếng,
|
1859-0810
|
|
130
|
| 88 |
Chính sách tiếp nhận lao động nước ngoài và những yêu cầu mới đối với giáo dục tiếng Nhật tại Việt Nam; Thiết bị giáo dục; Số ĐB 5.2026;
421-423;
5/2026
|
Nguyễn Thị Phương Thu, TRẦN VĂN TIẾNG,
|
ISSN 1859-0810
|
|
70
|
| 89 |
HỆ THỐNG PHÁT HIỆN CHUYỂN Đ ỘNGVÀ BÁO ĐỘNG TRONG NHÀ THÔNG MINH; HUFLIT Journal of Science; 10;
31-39;
4/2026
|
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Minh Sơn, Kim Bichlara, Phạm Thanh Ngân,
|
2354-113X
|
|
95
|
| 90 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit Journal of Science; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
ISSN 2354 - 113X
|
|
35
|
| 91 |
MINING FREQUENT CLOSED HIGH-UTILITY SEQUENTIAL PATTERNS BASED ON A GENETIC ALGORITHM; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại Ngữ - Tin Học Tp.HCM; Tập 10 Số 2 1;
40-53;
4/2026
|
Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện,
|
ISSN 2354-113X
|
0.5
|
70
|
| 92 |
WindFusion-EW: An Ensemble-Weighted Multi-Model Framework for Ultra-Short-Term Wind Power Forecasting; Engineering, Technology & Applied Science Research; 16(2);
33925-33930;
4/2026
|
Tiếu Phùng Mai Sương, Thanh-Long Nguyen, Nguyen Khanh Vy, Minh Y. Nguyen, Huynh Ly Tan Khoa,
|
1792-8036
|
|
154
|
| 93 |
NGHIÊN CỨU ĐA PHƯƠNG PHÁP CHO PHÁT HIỆN Ý ĐỊNH TRONG TƯƠNG TÁC NGƯỜI–MÁY; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(2);
1-12;
4/2026
|
Nguyễn Thị Thúy A, Huỳnh Lý Tân Khoa , Nguyễn Minh Ý , Tiếu Phùng Mai Sương,
|
2354-113X
|
|
27
|
| 94 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Tạp chí khoa học HUFLIT; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 95 |
Phát huy giá trị văn hóa cộng đồng ở vùng đồng bằng sông Cửu Long hiện nay; Quản lý nhà nước ; 2815-6021-E;
1-7;
4/2026
|
Đỗ Nguyên,
|
e-2815-5831
|
|
220
|
| 96 |
ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA QUY TRÌNH DỊCH MÁY KẾT HỢP HẬU BIÊN TẬP TRONG DỊCH HÀN - VIỆT THỜI ĐẠI CÔNG NGHỆ SỐ (ADVANTAGES AND LIMITATIONS OF A MACHINE TRANSLATION–POST-EDITING WORKFLOW IN KOREAN–VIETNAMESE TRANSLATION IN THE DIGITAL AGE); Tạp chí Hàn Quốc; Số đặc biệt 04/2026;
19-31;
4/2026
|
Trần Nguyễn Mỹ Hoàn,
|
ISSN: 2354-0621
|
0.5
|
200
|
| 97 |
MANDATORY ELECTRONIC INVOICES AND THE OPERATIONAL EFFICIENCY OF SMALL AND MEDIUM-SIZED ENTERPRISES: EMPIRICAL EVIDENCE FROM VIET NAM; VIETNAM ECONOMIC & FINANCIAL REVIEW; 2(2,2026);
199-204;
4/2026
|
Nguyễn Võ Hoàng Trang,
|
ISSN 3093 - 3722
|
|
220
|
| 98 |
Diễn ngôn nữ quyền và bản sắc Việt trong chương trình EM XINH SAY HI: Một phân tích ký hiệu học; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(1);
69-77;
4/2026
|
Nguyễn Hữu Hoàng Thi,
|
ISSN 2354-113X
|
|
150
|
| 99 |
Tái cấu trúc quy phạm xung đột pháp luật về quyền sở hữu tài sản số trong tư pháp quốc tế; Tạp chí Khoa học HUFLIT; Vol 10 (No.2);
137-147;
4/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các, Lê Thị Toàn,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 100 |
Áp dụng NotebookLM như công cụ hỗ trợ sinh viên trong việc tự học Ngôn ngữ Anh; Công dân & Khuyến học - Dạy và Học ngày nay; tháng 4/ 2026;
171-172;
4/2026
|
Trần Thị Trúc Duyên,
|
ISSN 2815-5769
|
0.25
|
200
|
| 101 |
CHALLENGES FACED BY VIETNAMESE EFL STUDENTS: A QUALITATIVE CASE STUDY OF A SHORT-TERM EXCHANGE PROGRAM AT A POLISH UNIVERSITY ; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Công nghiệp Hà nội; Tập 62 - Số 4 (4/2026);
68-75;
4/2026
|
Le Bao Vi,
|
P-ISSN: 1859-3585; E-ISSN: 2615-9619
|
|
220
|
| 102 |
Những vấn đề thực tiễn và đề xuất cải tiến trong khai kiểm tra cuối kỳ trên LMS MOODLE cho sinh viên Khoa Ngoại ngữ; Tạp chí Khoa học HUFLIT (HJS); 10(1);
79-95;
4/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ Thị Bích Phương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
2354-113X
|
|
28
|
| 103 |
Những vấn đề thực tiễn và đề xuất cải tiến trong khai kiểm tra cuối kỳ trên LMS MOODLE cho sinh viên Khoa Ngoại ngữ; HUFLIT Journal of Science; 10(1);
79-97;
4/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ ThịBích Phương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
2354-113X
|
0.5
|
28
|
| 104 |
Government Scholarship Vietnam for International Students: Practices and Lessons Learned from Kemitraan Negara Berkembang (KNB) Scholarship Indonesia; Journal of Education for Sustainability and Diversity; 4(1);
14-39;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2963-8895
|
|
100
|
| 105 |
Halal tourism in Indonesia: Experiences and recommendations for Vietnam; Dong Thap University Journal of Science; 15(7);
17-32;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí, Uud Wahyudin,
|
0866-7875
|
0.75
|
143
|
| 106 |
An Orchestrated Framework for automated speech data processing and alignment; Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học TPHCM; Tập 10 Số 2 (2026);
1-11;
4/2026
|
Do Thi Thuy Trang,
|
2354-113X
|
|
200
|
| 107 |
Khai thác mẫu tương đồng phổ biến trên dữ liệu phân cấp; Huflit; 10(1);
23-34;
4/2026
|
Trần Cẩm Tú, Phạm Đức Thành,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
70
|
| 108 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
95
|
| 109 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Tạp chí HUFLIT; 10(1);
35;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 110 |
MINING CLOSED HIGH-UTILITY FREQUENT SEQUENTIAL PATTERNS BASED ON A GENETIC ALGORITHM; Tạp chí HUFLIT; 10(2);
40;
4/2026
|
Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện,
|
2354-113X
|
|
130
|
| 111 |
Khai thác mẫu tương đồng phổ biến trên dữ liệu phân cấp; Khoa học HUFLIT; 10;
23;
4/2026
|
Trần Cẩm Tú, Phạm Đức Thành,
|
2354-113X
|
|
130
|
| 112 |
PHÁP LUẬT VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN BẰNG TRỌNG TÀI LAO ĐỘNG Ở VIỆT NAM THỰC TRẠNG VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN; Giáo dục và Xã hội; 181(242);
281-284;
4/2026
|
Ngô Thái Cát Tường, Nguyễn Hữu Tấn,
|
ISSSN: 1859-3917
|
|
130
|
| 113 |
QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ: THỰC TRẠNG VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN; Giáo dục và Xã hội; 04/2026;
283-287;
4/2026
|
Trương Thế Minh,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 114 |
Phân biệt hình thức giảng dạy giữa "Tiếng Trung Quốc chuyên ngành" và "Tiếng Trung Quốc + Kỹ năng nghề nghiệp" ; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM; Tập 10 Số 1 (2026);
104-116;
4/2026
|
Trần Đình Tuân,
|
2354-113X
|
|
200
|
| 115 |
Tìm hiểu Hoesik – Đặc trưng văn hóa công sở Hàn Quốc trong xã hội hiện đại, phục vụ giảng dạy văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc ; Thiết bị giáo dục; 352;
279-282;
4/2026
|
Nguyễn Thị Kim Ngọc,
|
ISSN 1859 - 0810
|
|
200
|
| 116 |
Journey beyond reality: The influence of Metaverse experiences and historical storytelling; Journal of Vacation Marketing; -;
-;
4/2026
|
Dai You-De, Le Phuong Thao Su, Yeh Shih-Shuo, Agus Wasita, Tzung-Cheng Huan,
|
1356-7667
|
5.0
|
56
|
| 117 |
THỰC TRẠNG NĂNG LỰC ĐỌC HIỂU CỦA SINH VIÊN NĂM HAI NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP; Tạp chí Thiết bị Giáo dục; 352;
314-316;
4/2026
|
Phạm Thị Kim Chi, Ngô Tú Linh,
|
1859 - 0810
|
|
70
|
| 118 |
MTF-GCN: Mạng tích chập đồ thị hợp nhất đa góc nhìn theo thời gian cho phát hiện tin đồn và kiểm chứng thông tin trên mạng xã hội; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(2);
1-12;
3/2026
|
Tiếu Phùng Mai Sương, Nguyễn Thị Thuý A,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 119 |
NGHIÊN CỨU VỀ NHỮNG VẤN ĐỀ THỰC TIỄN VÀ ĐỀ XUẤT CẢI TIẾN TRONG TRIỂN KHAI KIỂM TRA CUỐI KỲ TRÊN LMS MOODLE CHO SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ; HUFLIT Journal of Science; ...;
...;
3/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ Thị Bích Phuưương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
...
|
|
66
|
| 120 |
Factors Driving AI Adoption in English Language Learning: An Extended UTAUT2 Analysis of Vietnamese Students ; SSR Journal of Artificial Intelligence ; 3(3);
20-40;
3/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3049-0413
|
|
100
|
| 121 |
The Impact of Using Virtual Reality on Student Learning Experiences; Journal of Arts, Humanities and Social Sciences; 3(3);
19-40;
3/2026
|
Đổ Hoàng An Nhiên,
|
ISSN: 3049-0391
|
|
100
|
| 122 |
Thẩm quyền của Chấp hành viên trong thủ tục xác minh điều kiện thi hành án dân sự; Tạp Chí Công Thương; 5/2026;
91-96;
3/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
ISSN 0866-7756
|
|
35
|
| 123 |
Giải pháp hoàn thiện pháp luật thi hành án dân sự đối với tài sản số ở Việt Nam; Nghề Luật; 3/2026;
96-101;
3/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các,
|
1859-3631
|
|
220
|
| 124 |
QUICK TRANSLATOR: PHẦN MỀM HỖ TRỢ DỊCH THUẬT TRUNG - VIỆT; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 351 (1);
39-41;
3/2026
|
Đặng Hữu Toàn,
|
ISSN 1859 - 0810
|
|
200
|
| 125 |
Nhận thức của sinh viên về tác động của trợ lý viết AI đối với kỹ năng viết tiếng Anh; Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ; Số 85 (tháng 3/2026);
67-89;
3/2026
|
Nguyễn Quang Huy,
|
1859 - 2503
|
0.75
|
0
|
| 126 |
Negotiating birth: Literacy and intercultural health communication in rural Indonesia; Bricolage; Jurnal Magister Ilmu Komunikasi; 12(1);
141-157;
3/2026
|
Priyo Subekti, Dian Wardiana Sjuchro, Rina Fitriana, Nguyen Minh Tri,
|
2615-6423
|
|
18
|
| 127 |
MathCoRL: Structured function-prototype prompting with policy-guided exemplars for efficient mathematical reasoning; Computers and Electrical Engineering; 134;
1;
3/2026
|
Đinh Minh Hòa, Trần Khải Thiện, Võ Đình Bảy,
|
1879-0755
|
4.9
|
214
|
| 128 |
PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; Số đặc biệt tháng 3/2026;
350-353;
3/2026
|
Ngô Thái Cát Tường,
|
ISSSN: 1859-3917
|
|
200
|
| 129 |
UniPercepNet-S: a lightweight dual-task framework with attention mechanisms for real-time object detection and instance segmentation; Data Technologies and Applications; 1;
1-25;
2/2026
|
Tôn Quang Toại, Lưu Gia Khang, Vũ Thanh Hiền, Lê Cung Tưởng, Vũ Thanh Nguyên,
|
2514-9318
|
1.5
|
154
|
| 130 |
Tác động của sự phụ thuộc vào trí tuệ nhân tạo tạo sinh đến thành tích học tập của sinh viên; Kinh tế - Tài chính; 3(2-2026);
177-179;
2/2026
|
Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thị Xuân Lan, Trần Đỗ Ngọc Hoàn,
|
3093-3390
|
|
118
|
| 131 |
A mixed methods analysis of palm payment adoption based on UTAUT2 and perceived trust; Discover Psychology; 6(2026);
1-31;
2/2026
|
Tri-Quan Dang, Vy-Thao Lam Mai, Dang Thi Viet Duc, Thach Bao Huynh, Nga Tuyet Thi Nguyen,
|
Scopus Q2
|
|
154
|
| 132 |
Analyzing Gen Z’s Financial Behavior in Control of Spending in Ho Chi Minh City; American Journal of Economics and Business Innovation; 5(1);
89-100;
2/2026
|
NGUYEN HUYNH TRONG HIEU, Doan Ngoc Bao Tram,
|
2831-5588
|
|
65
|
| 133 |
The impact of AI chatbot quality dimensions on customer loyalty in digital banking: an information systems success model approach in Vietnam; Discover Artificial Intelligence; 6:338;
338-338;
2/2026
|
Thach-Bao Huynh, Nga T. T. Nguyen, Nguyen Phan Thu Hang,
|
2731-0809
|
|
214
|
| 134 |
A mixed methods analysis of palm payment adoption based on UTAUT2 and perceived trust; Discover Psychology; 6:70;
70-70;
2/2026
|
Tri-Quan Dang, Vy-Thao Lam Mai, Dang Thi Viet Duc, Thach Bao Huynh, Nga Tuyet Thi Nguyen,
|
2731-4537
|
|
49
|
| 135 |
CẢI TIẾN MÔ HÌNH HỌC SÂU DỰA TRÊN CNN VÀ BI-LSTM TRONG VẤN ĐỀ GIẢM SỐ LƯỢNG THAM SỐ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU MẤT CÂN BẰNG; HUFLIT Journal of Science; Tập 10 Số 1 (2026);
11-22;
2/2026
|
Nguyễn Thị Phương Trang, Nguyễn Đức Cường,
|
2354-113X
|
|
53
|
| 136 |
CẢNH QUAN NGÔN NGỮ HÀN - VIỆT TRONG THƯƠNG HIỆU F&B HÀN QUỐC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 347 (1);
167-170;
2/2026
|
Lê Thị Yến Nhi, Nguyễn Nhật Hùng, Nguyễn Thanh Quân, Đinh Lan Hương,
|
1859 - 0810
|
0.25
|
35
|
| 137 |
Gamifying Human Behavior: How Gamification Drives Consumer Stickiness in E-Commerce; International Journal of Supply and Operations Management; 13 (1);
1-38;
2/2026
|
Nhan-Thanh Thi Nguyen, Tri-Quan Dang, Son-Hoang Dang, Luan-Thanh Nguyen, Anh-Ly Quynh, Dang Thi Viet Duc,
|
Scopus Q2
|
|
41
|
| 138 |
Mối quan hệ giữa hình ảnh cảm xúc, hình ảnh nhận thức và hành vi tương lai của du khách: đề xuất mô hình nghiên cứu cho các điểm đến vùng đồng bằng sông Cửu Long; Tạp chí Quản lý nhà nước; online;
online;
1/2026
|
Nguyễn Hữu Quý, Mai Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Cẩm Phú,
|
e-2815-5831
|
0.75
|
118
|
| 139 |
Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; 5(1);
86-97;
1/2026
|
Diep Minh Chau,
|
2583-8261
|
6.89
|
100
|
| 140 |
USING GAMES AND SONGS IN EFL VOCABULARY TEACHING: PERCEPTIONS OF PRE-SERVICE TEACHERS AND TEACHER EDUCATORS; Tạp chí Thiết bị giáo dục; Số 345 (1) ;
197 - 200;
1/2026
|
Diep Minh Chau, Thai Huynh Thi,
|
ISSN 1859 - 0810
|
0.5
|
130
|
| 141 |
An Investigation into The Effectiveness of Moodle E-Assessment in Final Exams at the Faculty of Foreign Language – HCMC University of Foreign Languages & Information Technology; International Journal of TESOL & Education; 6(1);
1-16;
1/2026
|
Châu Thục Quyên, Võ Thị Bích Phương,
|
2768-4563
|
|
65
|
| 142 |
NGHIÊN CỨU CÁC MÔ HÌNH NGÔN NGỮ LỚN ĐỂ ĐÁNH GIÁ TÍNH MẠCH LẠC, LẬP LUẬN VÀ PHONG CÁCH VIẾT MỘT CÁCH KHÁCH QUAN, CÔNG BẰNG TRONG DẠY HỌ; tạp chí Giáo Dục và Xã Hội ; 178(239);
154-160;
1/2026
|
Vưu Tiến Vĩ ,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 143 |
The Impact of Integrating Artificial Intelligence Tools on Customer Experience in E-Commerce; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
174-207;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 144 |
The Impact of Perceived Value on Satisfaction and Purchase Intention towards Eco-Friendly Brands; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
233-254;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 145 |
EXPLORING HOW AI CHATBOTS INFLUENCE CUSTOMER LOYALTY AMONG GENERATION Z ON E COMMERCE PLATFORMS; JOURNAL OF SCIENCE AND TECHNOLOGY ON INFORMATION AND COMMUNICATIONS; 11 (1);
19-27;
1/2026
|
Anh Quynh Ly, Tuong Cat Tran Pham,
|
ISSN: 3126 - 3003
|
|
130
|
| 146 |
The Impact of Logistics Service Quality on Cross-Border Customer Experience ; GAS Journal of Economics and Business Management; 3(1);
208-232;
1/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3048-782X
|
|
100
|
| 147 |
한국어와 베트남어 손 관용어의 환유 비교 연구 - Nghiên cứu đối chiếu về hoán dụ quán ngữ chỉ "tay" trong tiếng Việt và tiếng Hàn; International Society for Korean Language and Culture Education; 2;
81-106;
1/2026
|
Huỳnh Mỹ Nhật, Hoàng Nguyên Phương,
|
ISSN 3058-8138
|
|
35
|
| 148 |
Tối ưu hóa phân cụm khách hàng sử dụng thuật toán Harris Hawks; Tạp chí Công Thương - Các kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ số 1/2026; số 1-2026;
318-321;
1/2026
|
Lê Thị Bảo Trân,
|
p-ISSN: 0866-7756
|
|
200
|
| 149 |
Ứng dụng ChatGPT để nâng cao hiệu quả trong việc dạy và học ngoại ngữ; Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương; Tháng 01/2026;
31-34;
1/2026
|
Nguyễn Ngọc Hải,
|
0868-3808
|
|
200
|
| 150 |
Impact of the Strategic Incremental Perspective on the Business Performance of Small and Medium-Sized Hospitality Enterprises; Book Series: Vietnam and the Global Economy; Vol 2;
137-171;
1/2026
|
Thi Thanh Tra Nguyen, Bao Trung Duong, Xuan Vinh Vo,
|
ISSN (print): 3082-8627 | ISSN (online): 3082-8635
|
|
160
|
| 151 |
The Impact of Greenwashing Scandals on Brand Loyalty: Will Customers Return?; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
143-173;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 152 |
Factors Influencing Gen Z’s “Cancel Culture” Behavior and its Impact on Brand Communication Crisis in Vietnam; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
95-113;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 153 |
A Study on the Effectiveness of Moodle E-Assessment at a Private University in Ho Chi Minh City; International Journal of TESOL & Education; 6 (1);
1-16;
1/2026
|
Châu Thục Quyên, Võ Thị Bích Phương,
|
2768-4563
|
|
65
|
| 154 |
Global South-North Dichotomies in Higher Education Critical Dialogue, Reflection and Collaboration ; Taylor Francis ; 2026;
141-158;
1/2026
|
Bùi Trâm Anh, Lyn Trudeau, Karen Julien,
|
9781032879444
|
|
134
|
| 155 |
HỢP TÁC VIỆT NAM - HOA KỲ DƯỚI GÓC ĐỘ TIẾP CẬN VỀ AN NINH CON NGƯỜI; Tạp chí Thanh Niên; 89;
95-97;
1/2026
|
Nguyễn Trường Tứ,
|
2734-9039
|
|
220
|
| 156 |
Art in a Communist Country: a Case Study of Vietnam; Eminak; 4(52);
314-334;
1/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
1998-4634, Scopus Q1
|
0.57
|
400
|
| 157 |
Enhancing English-Speaking Skills among Multimedia Communication Students at HUFLIT: A Descriptive Study; Integrated Journal for Research in Arts and Humanities; Volume-6 Issue-1;
119-127;
1/2026
|
Lê Quang Thái,
|
2583-1712
|
|
100
|
| 158 |
Phương pháp khai thác tập mục hữu ích cao từ luồng dữ liệu dựa trên thuật toán bầy voi; Tạp chí HUFLIT; 9(4);
35–49;
1/2026
|
Lê Thị Minh Nguyện, Phạm Đức Thành, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 159 |
Vận dụng LLAMAINDEX và GRAPHRAG cho xây dựng và truy vấn đồ thị tri thức; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 9(4);
50-61;
1/2026
|
Nguyễn Thị Thúy A, Phạm Ngọc Bảo, Đinh Hùng, Nguyễn Quang Tấn, Nguyễn Hoàng Minh Nhật,
|
2354-113X
|
0.25
|
97
|
| 160 |
Tinh thần sáng tạo trong văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản; Thiết bị giáo dục; 346(2);
134-136;
1/2026
|
Trần Văn Tiếng, Nguyễn Thị Phương Thu,
|
1859-0810
|
|
70
|
| 161 |
Tinh thần sáng tạo trong văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản; Thiết bị giáo dục; 346;
134-136;
1/2026
|
TRẦN VĂN TIẾNG, Nguyễn Thị Phương Thu,
|
ISSN 1850-0810
|
|
130
|