| 1 |
USE OF DEEP LEARNING MODELS FOR LUNG CANCER DIAGNOSIS; TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; Tập 22, Số 11(2025);
1993-2005;
11/2026
|
Trinh Huy Hoang, Tran Van Tuan, Nguyen Le Minh Ngoc, Nguyen Duong Quoc Bao, Le Hong Thuy Vu,
|
2734-9918
|
0.5
|
28
|
| 2 |
Boosting Business Success: The Impact of Metaverse Payments on Firm Performance; Journal of Entrepreneurship and Innovation in Emerging Economies ; 0(0);
1-27;
10/2026
|
Nguyễn Thành Luân, Tri-Quan Dang, Dang Thi Viet Duc,
|
2393-9575
|
|
187
|
| 3 |
DESIGN OF DIGITAL TEACHING MATERIALS FOR LINEAR PROGRAMMING COURSE AND APPLICATIONS BASED ON ADDIE MODEL; TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; ...;
...;
10/2026
|
Trinh Huy Hoang, ..., .., .., .., Le Hong Thuy Vu,
|
2734-9918
|
0.5
|
24
|
| 4 |
From reality to virtuality: Unveiling Gen Z's purchasing behavior through virtual influencers in the metaverse; Digital Business; 5(2);
1-25;
8/2026
|
Tri-Quan Dang, Tan-Minh Nguyen , Phuc-Thien Tran , Tien-Thao Cong Phan , Thach-Bao Huynh , Luan-Thanh Nguyen ,
|
2666-9544
|
|
167
|
| 5 |
Độ khó trong thiết kế học liệu bài tập tiếng Việt online cho người nước ngoài trình độ sơ cấp; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 12;
12-22;
7/2026
|
Lại Thị Minh Đức,
|
ISSN: 2354-113X
|
|
200
|
| 6 |
Integrating high-utility and periodic patterns with deep learning for next basket recommendation; HUFLIT Journal of Science; 10(3);
1-18;
6/2026
|
Lê Bảo Minh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
70
|
| 7 |
Multi-objective sequential pattern mining over transaction data streams based on a sliding window model; HUFLIT Journal of Science; 10(3);
1-17;
6/2026
|
Trần Minh Thái, Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện, Phạm Đức Thành,
|
2354-113X
|
|
95
|
| 8 |
Chiến lược vùng đệm thích nghi cho khai thác mẫu tuần tự lợi ích cao đều đặn trên dữ liệu tăng trưởng; Chuyên san Các công trình nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Công nghệ Thông tin và Truyền thông; 2026(1);
1-15;
6/2026
|
Trần Minh Thái,
|
1859-3526
|
|
220
|
| 9 |
Phát triển du lịch xanh: Kinh nghiệm quốc tế và một số khuyến nghị cho Việt Nam; Tạp chí Kinh tế - Tài chính Chuyên trang Nghiên cứu kinh tế - Tài chính online ; số 602, tháng 6/2026;
số 602, tháng 6/2026;
6/2026
|
HÀ CÔNG KHANH,
|
e-ISSN: 3093-334X
|
|
220
|
| 10 |
ỨNG DỤNG AI MINDMAP TRONG PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG TÓM TẮT VĂN BẢN TIẾNG HÀN TRUNG CẤP (APPLICATION OF AI MINDMAPS IN DEVELOPING SUMMARIZATION SKILLS FOR INTERMEDIATE-LEVEL KOREAN TEXTS); Tạp chí Thiết bị Giáo dục; -;
-;
6/2026
|
Trần Nguyễn Mỹ Hoàn,
|
1859–0810
|
0.5
|
200
|
| 11 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy: Thách thức và giải pháp; Kinh tế - Tài Chính ; 603;
173-182;
6/2026
|
Phạm Thị Bảo Ngọc ,
|
0.75
|
|
220
|
| 12 |
Temporal promting for large language models-based on entity linking; Tạp chí Huflit; 2;
69-80;
6/2026
|
Thái Thị Thanh Thảo,
|
ISSN 2354-113X
|
|
200
|
| 13 |
Thực thi trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay; Tạp chí Cộng sản; ISSN 2734-9071;
https://www.tapchicongsan.org.vn/web/guest/nghien-cu/-/2018/1252102/thuc-thi-trach-nhiem-xa-hoi-cua-doanh-nghiep-o-viet-nam-hien-nay.aspx;
6/2026
|
Nguyễn Hoàng Phương Thảo,
|
ISSN 2734-9071
|
1
|
220
|
| 14 |
Mối liên hệ giữa việc chơi game MOBA và khả năng đọc hiểu tiếng Anh của sinh viên ; Giáo Dục & Xã Hội; 182;
136-140;
5/2026
|
Nguyễn Anh Vũ,
|
ISSN 1859 - 3917
|
|
200
|
| 15 |
Hành vi học tập và năng lực số của thế hệ Alpha trong kỷ nguyên số; Tạp chí Thiết bị Giáo dục; 350;
300-360;
5/2026
|
Lại Thị Minh Đức,
|
ISSN: 1859-0810
|
|
200
|
| 16 |
ẢNH HƯỞNG CỦA ÂM THANH DO AI TẠO RA ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG TRANH BIỆN CỦA SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH TIẾNG ANH TẠI HUFLIT; Tạp chí GIÁO DỤC VÀ XÃ HỘI; SĐB 5/2026;
119-124;
5/2026
|
Nguyễn Hoài Linh,
|
1859 - 3917
|
1
|
200
|
| 17 |
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG AI TRONG LUYỆN NÓI TIẾNG ANH BẰNG CHỨNG THỰC NGHIỆM TỪ SINH VIÊN HUFLIT; Tạp chí Giáo Dục và Xã Hội; 5;
90-94;
5/2026
|
Nguyễn Hoàng Mỹ Phương,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 18 |
The effect of Online reviews on perceived credibility and review adoption of customers: The case of Traveloka Vietnam; Scientific Culture; Vol. 12, No. 2.1;
11378-11386;
5/2026
|
Tran Thi Tuong Vi, Nguyen Duc Hoai Anh, Nguyen Nhu Ty, Ta Minh Thu,
|
ISSN: 2407-9529
|
|
62
|
| 19 |
Lễ hội giao lưu văn hóa: Chiến lược ngoại giao văn hóa bền vững giữa Nhật Bản và Việt Nam giai đoạn 2009-2024; Văn hóa nghệ thuật ; (642);
50-55;
5/2026
|
Thị Thanh Hoa Nguyễn,
|
0866 - 8655
|
|
220
|
| 20 |
THẨM QUYỀN CỦA CHẤP HÀNH VIÊN TRONG THỦ TỤC XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; TẠP CHÍ CÔNG THƯƠNG; 5/2026;
91-96;
5/2026
|
TRƯƠNG THẾ MINH, PHẠM THI DIỆU HIỀN; HUỲNH NỮ KHUÊ CÁC; NGUYỄN PHÁT LỢI,
|
ISSN 0866-7756
|
|
70
|
| 21 |
Tính xác thực trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và sự gắn kết của nhân viên trong doanh nghiệp nhỏ và vừa: Một tiếp cận lý thuyết; Tạp chí Kinh tế - Tài chính: Chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính online; 505;
0;
5/2026
|
Hà Ngọc Thùy Liên,
|
3093-334X
|
0.75
|
220
|
| 22 |
Mô hình dạy học 3 chiều đối với môn phiên dịch trong kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo ; Tạp chí Công thương; 8/2026;
150-156;
5/2026
|
Lưu Cẩm Huệ,
|
0866-7756
|
|
200
|
| 23 |
THÁCH THỨC TRONG VIỆC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG VIẾT CỦA SINH VIÊN HUFLIT TRONG THỜI ĐẠI AI; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 350 (2);
106-109;
5/2026
|
Vũ Trâm Anh,
|
1859 - 0810
|
|
200
|
| 24 |
SO SÁNH CẤU TRÚC ĐỀ - THUYẾT TRONG VĂN BẢN PHÁP LUẬT VIỆT - TRUNG THÔNG QUA HIẾN PHÁP VIỆT NAM; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; 182(243);
312-316;
5/2026
|
Nguyễn Phương Hoài,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 25 |
"Now I have a Voice": Decolonizing Intercultural Competence through International Student Leadership; Journal of International Students; 11(2026);
235-265;
5/2026
|
Bùi Trâm Anh,
|
2166-3750
|
|
350
|
| 26 |
The Potential of Teaching Vietnamese in Indonesia under A Comprehensive Strategic Partnership between Vietnam and Indonesia; Intermestic: Journal of International Studies; 10(2);
65-94;
5/2026
|
Nguyễn Minh Trí, Indra Sarathan,
|
2503-443X
|
|
65
|
| 27 |
Ho Chi Minh’s Thoughts On Gender Equality In The Political Sphere In Vietnam And Strategic Implications For Indonesia; Jurnal Wacana Politik; 11(2);
1-19;
5/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2549-2969
|
|
100
|
| 28 |
MULTI-SCALE ATTENTION U-NET MODEL FOR PANCREATIC TUMOR; TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; Tập 23, Số 5 (2026);
1993-2005;
5/2026
|
Trinh Huy Hoang, Le Hong Thuy Vu,
|
2734-9918
|
0.5
|
70
|
| 29 |
Kiểm soát điều khoản hạn chế cạnh tranh trong thỏa thuận cấp phép chéo quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực công nghệ số ở Việt Nam; Tạp chí Giáo dục và xã Hội; số 182(243) Tháng 5/2026 (Kỳ 1);
232-236;
5/2026
|
Nguyễn Phát Lợi,
|
ISSN: 1859-3917
|
0.5
|
200
|
| 30 |
Thẩm quyền của chấp hành viên trong thủ tục xác minh điều kiện thi hành án dân sự ; Tạp chí công thương; số 5/2026;
91-96;
5/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
ISSN: 0866-7756.
|
0.5
|
35
|
| 31 |
THẨM QUYỀN CỦA CHẤP HÀNH VIÊN TRONG THỦ TỤC XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; Công thương; 5/2026;
91-96;
5/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
p-0866-7756
|
|
95
|
| 32 |
Phân tích lỗi trong bản dịch báo chí Hàn - Việt lĩnh vực kinh tế - thương mại ; Tạp chí nghiên cứu Hàn Quốc học; Chưa có;
Chưa có;
5/2026
|
Lương Quốc An,
|
2354-0621
|
|
200
|
| 33 |
HỆ THỐNG PHÁT HIỆN CHUYỂN Đ ỘNGVÀ BÁO ĐỘNG TRONG NHÀ THÔNG MINH; HUFLIT Journal of Science; 10;
31-39;
4/2026
|
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Minh Sơn, Kim Bichlara, Phạm Thanh Ngân,
|
2354-113X
|
|
95
|
| 34 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit Journal of Science; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
ISSN 2354 - 113X
|
|
35
|
| 35 |
MINING FREQUENT CLOSED HIGH-UTILITY SEQUENTIAL PATTERNS BASED ON A GENETIC ALGORITHM; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại Ngữ - Tin Học Tp.HCM; Tập 10 Số 2 1;
40-53;
4/2026
|
Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện,
|
ISSN 2354-113X
|
0.5
|
70
|
| 36 |
WindFusion-EW: An Ensemble-Weighted Multi-Model Framework for Ultra-Short-Term Wind Power Forecasting; Engineering, Technology & Applied Science Research; 16(2);
33925-33930;
4/2026
|
Tiếu Phùng Mai Sương, Thanh-Long Nguyen, Nguyen Khanh Vy, Minh Y. Nguyen, Huynh Ly Tan Khoa,
|
1792-8036
|
|
154
|
| 37 |
NGHIÊN CỨU ĐA PHƯƠNG PHÁP CHO PHÁT HIỆN Ý ĐỊNH TRONG TƯƠNG TÁC NGƯỜI–MÁY; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(2);
1-12;
4/2026
|
Nguyễn Thị Thúy A, Huỳnh Lý Tân Khoa , Nguyễn Minh Ý , Tiếu Phùng Mai Sương,
|
2354-113X
|
|
27
|
| 38 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Tạp chí khoa học HUFLIT; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 39 |
Phát huy giá trị văn hóa cộng đồng ở vùng đồng bằng sông Cửu Long hiện nay; Quản lý nhà nước ; 2815-6021-E;
1-7;
4/2026
|
Đỗ Nguyên,
|
e-2815-5831
|
|
220
|
| 40 |
ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA QUY TRÌNH DỊCH MÁY KẾT HỢP HẬU BIÊN TẬP TRONG DỊCH HÀN - VIỆT THỜI ĐẠI CÔNG NGHỆ SỐ (ADVANTAGES AND LIMITATIONS OF A MACHINE TRANSLATION–POST-EDITING WORKFLOW IN KOREAN–VIETNAMESE TRANSLATION IN THE DIGITAL AGE); Tạp chí Hàn Quốc; -;
-;
4/2026
|
Trần Nguyễn Mỹ Hoàn,
|
2354-0621
|
0.5
|
200
|
| 41 |
MANDATORY ELECTRONIC INVOICES AND THE OPERATIONAL EFFICIENCY OF SMALL AND MEDIUM-SIZED ENTERPRISES: EMPIRICAL EVIDENCE FROM VIET NAM; VIETNAM ECONOMIC & FINANCIAL REVIEW; 2(2,2026);
199-204;
4/2026
|
Nguyễn Võ Hoàng Trang,
|
ISSN 3093 - 3722
|
|
220
|
| 42 |
Diễn ngôn nữ quyền và bản sắc Việt trong chương trình EM XINH SAY HI: Một phân tích ký hiệu học; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(1);
69-77;
4/2026
|
Nguyễn Hữu Hoàng Thi,
|
ISSN 2354-113X
|
|
150
|
| 43 |
Tái cấu trúc quy phạm xung đột pháp luật về quyền sở hữu tài sản số trong tư pháp quốc tế; Tạp chí Khoa học HUFLIT; Vol 10 (No.2);
137-147;
4/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các, Lê Thị Toàn,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 44 |
Áp dụng NotebookLM như công cụ hỗ trợ sinh viên trong việc tự học Ngôn ngữ Anh; Công dân & Khuyến học - Dạy và Học ngày nay; tháng 4/ 2026;
171-172;
4/2026
|
Trần Thị Trúc Duyên,
|
ISSN 2815-5769
|
0.25
|
200
|
| 45 |
CHALLENGES FACED BY VIETNAMESE EFL STUDENTS: A QUALITATIVE CASE STUDY OF A SHORT-TERM EXCHANGE PROGRAM AT A POLISH UNIVERSITY ; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Công nghiệp Hà nội; Tập 62 - Số 4 (4/2026);
68-75;
4/2026
|
Le Bao Vi,
|
P-ISSN: 1859-3585; E-ISSN: 2615-9619
|
|
220
|
| 46 |
Những vấn đề thực tiễn và đề xuất cải tiến trong khai kiểm tra cuối kỳ trên LMS MOODLE cho sinh viên Khoa Ngoại ngữ; Tạp chí Khoa học HUFLIT (HJS); 10(1);
79-95;
4/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ Thị Bích Phương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
2354-113X
|
|
28
|
| 47 |
Những vấn đề thực tiễn và đề xuất cải tiến trong khai kiểm tra cuối kỳ trên LMS MOODLE cho sinh viên Khoa Ngoại ngữ; HUFLIT Journal of Science; 10(1);
79-97;
4/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ ThịBích Phương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
2354-113X
|
0.5
|
28
|
| 48 |
Government Scholarship Vietnam for International Students: Practices and Lessons Learned from Kemitraan Negara Berkembang (KNB) Scholarship Indonesia; Journal of Education for Sustainability and Diversity; 4(1);
14-39;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2963-8895
|
|
100
|
| 49 |
Halal tourism in Indonesia: Experiences and recommendations for Vietnam; Dong Thap University Journal of Science; 15(7);
17-32;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí, Uud Wahyudin,
|
0866-7875
|
0.75
|
143
|
| 50 |
Khai thác mẫu tương đồng phổ biến trên dữ liệu phân cấp; Huflit; 10(1);
23-34;
4/2026
|
Trần Cẩm Tú, Phạm Đức Thành,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
70
|
| 51 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
95
|
| 52 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Tạp chí HUFLIT; 10(1);
35;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 53 |
MINING CLOSED HIGH-UTILITY FREQUENT SEQUENTIAL PATTERNS BASED ON A GENETIC ALGORITHM; Tạp chí HUFLIT; 10(2);
40;
4/2026
|
Trần Anh Duy, Lê Thị Minh Nguyện,
|
2354-113X
|
|
130
|
| 54 |
Khai thác mẫu tương đồng phổ biến trên dữ liệu phân cấp; Khoa học HUFLIT; 10;
23;
4/2026
|
Trần Cẩm Tú, Phạm Đức Thành,
|
2354-113X
|
|
130
|
| 55 |
QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ: THỰC TRẠNG VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN; Giáo dục và Xã hội; 04/2026;
283-287;
4/2026
|
Trương Thế Minh,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 56 |
Phân biệt hình thức giảng dạy giữa "Tiếng Trung Quốc chuyên ngành" và "Tiếng Trung Quốc + Kỹ năng nghề nghiệp" ; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM; Tập 10 Số 1 (2026);
104-116;
4/2026
|
Trần Đình Tuân,
|
2354-113X
|
|
200
|
| 57 |
Tìm hiểu Hoesik – Đặc trưng văn hóa công sở Hàn Quốc trong xã hội hiện đại, phục vụ giảng dạy văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc ; Thiết bị giáo dục; 352;
279-282;
4/2026
|
Nguyễn Thị Kim Ngọc,
|
ISSN 1859 - 0810
|
|
200
|
| 58 |
Journey beyond reality: The influence of Metaverse experiences and historical storytelling; Journal of Vacation Marketing; -;
-;
4/2026
|
Dai You-De, Le Phuong Thao Su, Yeh Shih-Shuo, Agus Wasita, Tzung-Cheng Huan,
|
1356-7667
|
5.0
|
56
|
| 59 |
The impact of social media marketing content on brand advocacy in higher education: The moderating role of brand credibility at HUFLIT, Vietnam; HUFLIT Journal of Science; -;
-;
4/2026
|
Le Phuong Thao Su, Huu Chau Le, Le Cung Dinh Tran, Thi Tra Nhi Dinh, Thi Huyen Le,
|
-
|
|
88
|
| 60 |
THỰC TRẠNG NĂNG LỰC ĐỌC HIỂU CỦA SINH VIÊN NĂM HAI NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP; Tạp chí Thiết bị Giáo dục; 352;
314-316;
4/2026
|
Phạm Thị Kim Chi, Ngô Tú Linh,
|
1859 - 0810
|
|
70
|
| 61 |
MTF-GCN: Mạng tích chập đồ thị hợp nhất đa góc nhìn theo thời gian cho phát hiện tin đồn và kiểm chứng thông tin trên mạng xã hội; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(2);
1-12;
3/2026
|
Tiếu Phùng Mai Sương, Nguyễn Thị Thuý A,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 62 |
NGHIÊN CỨU VỀ NHỮNG VẤN ĐỀ THỰC TIỄN VÀ ĐỀ XUẤT CẢI TIẾN TRONG TRIỂN KHAI KIỂM TRA CUỐI KỲ TRÊN LMS MOODLE CHO SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ; HUFLIT Journal of Science; ...;
...;
3/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ Thị Bích Phuưương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
...
|
|
66
|
| 63 |
Factors Driving AI Adoption in English Language Learning: An Extended UTAUT2 Analysis of Vietnamese Students ; SSR Journal of Artificial Intelligence ; 3(3);
20-40;
3/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3049-0413
|
|
100
|
| 64 |
Thẩm quyền của Chấp hành viên trong thủ tục xác minh điều kiện thi hành án dân sự; Tạp Chí Công Thương; 5/2026;
91-96;
3/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
0866-7756
|
|
35
|
| 65 |
Giải pháp hoàn thiện pháp luật thi hành án dân sự đối với tài sản số ở Việt Nam; Nghề Luật; 3/2026;
96-101;
3/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các,
|
1859-3631
|
|
220
|
| 66 |
QUICK TRANSLATOR: PHẦN MỀM HỖ TRỢ DỊCH THUẬT TRUNG - VIỆT; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 351 (1);
39-41;
3/2026
|
Đặng Hữu Toàn,
|
ISSN 1859 - 0810
|
|
200
|
| 67 |
Nhận thức của sinh viên về tác động của trợ lý viết AI đối với kỹ năng viết tiếng Anh; Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ; Số 85 (tháng 3/2026);
67-89;
3/2026
|
Nguyễn Quang Huy,
|
1859 - 2503
|
0.75
|
0
|
| 68 |
Negotiating birth: Literacy and intercultural health communication in rural Indonesia; Bricolage; Jurnal Magister Ilmu Komunikasi; 12(1);
141-157;
3/2026
|
Priyo Subekti, Dian Wardiana Sjuchro, Rina Fitriana, Nguyen Minh Tri,
|
2615-6423
|
|
18
|
| 69 |
MathCoRL: Structured function-prototype prompting with policy-guided exemplars for efficient mathematical reasoning; Computers and Electrical Engineering; 134;
1;
3/2026
|
Đinh Minh Hòa, Trần Khải Thiện, Võ Đình Bảy,
|
1879-0755
|
4.9
|
214
|
| 70 |
PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; Số đặc biệt tháng 3/2026;
350-353;
3/2026
|
Ngô Thái Cát Tường,
|
ISSSN: 1859-3917
|
|
200
|
| 71 |
UniPercepNet-S: a lightweight dual-task framework with attention mechanisms for real-time object detection and instance segmentation; Data Technologies and Applications; 1;
1-25;
2/2026
|
Tôn Quang Toại, Lưu Gia Khang, Vũ Thanh Hiền, Lê Cung Tưởng, Vũ Thanh Nguyên,
|
2514-9318
|
1.5
|
154
|
| 72 |
Tác động của sự phụ thuộc vào trí tuệ nhân tạo tạo sinh đến thành tích học tập của sinh viên; Kinh tế - Tài chính; 3(2-2026);
177-179;
2/2026
|
Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thị Xuân Lan, Trần Đỗ Ngọc Hoàn,
|
3093-3390
|
|
118
|
| 73 |
CẢNH QUAN NGÔN NGỮ HÀN - VIỆT TRONG THƯƠNG HIỆU F&B HÀN QUỐC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; Tạp chí Thiết bị giáo dục; 347 (1);
167-170;
2/2026
|
Lê Thị Yến Nhi, Nguyễn Nhật Hùng, Nguyễn Thanh Quân, Đinh Lan Hương,
|
1859 - 0810
|
0.25
|
35
|
| 74 |
Mối quan hệ giữa hình ảnh cảm xúc, hình ảnh nhận thức và hành vi tương lai của du khách: đề xuất mô hình nghiên cứu cho các điểm đến vùng đồng bằng sông Cửu Long; Tạp chí Quản lý nhà nước; online;
online;
1/2026
|
Nguyễn Hữu Quý, Mai Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Cẩm Phú,
|
e-2815-5831
|
0.75
|
118
|
| 75 |
Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; 5(1);
86-97;
1/2026
|
Diep Minh Chau,
|
2583-8261
|
6.89
|
100
|
| 76 |
USING GAMES AND SONGS IN EFL VOCABULARY TEACHING: PERCEPTIONS OF PRE-SERVICE TEACHERS AND TEACHER EDUCATORS; Tạp chí Thiết bị giáo dục; Số 345 (1) ;
197 - 200;
1/2026
|
Diep Minh Chau, Thai Huynh Thi,
|
ISSN 1859 - 0810
|
0.5
|
130
|
| 77 |
An Investigation into The Effectiveness of Moodle E-Assessment in Final Exams at the Faculty of Foreign Language – HCMC University of Foreign Languages & Information Technology; International Journal of TESOL & Education; 6(1);
1-16;
1/2026
|
Châu Thục Quyên, Võ Thị Bích Phương,
|
2768-4563
|
|
65
|
| 78 |
NGHIÊN CỨU CÁC MÔ HÌNH NGÔN NGỮ LỚN ĐỂ ĐÁNH GIÁ TÍNH MẠCH LẠC, LẬP LUẬN VÀ PHONG CÁCH VIẾT MỘT CÁCH KHÁCH QUAN, CÔNG BẰNG TRONG DẠY HỌ; tạp chí Giáo Dục và Xã Hội ; 178(239);
154-160;
1/2026
|
Vưu Tiến Vĩ ,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 79 |
The Impact of Integrating Artificial Intelligence Tools on Customer Experience in E-Commerce; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
174-207;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 80 |
The Impact of Perceived Value on Satisfaction and Purchase Intention towards Eco-Friendly Brands; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
233-254;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 81 |
The Impact of Logistics Service Quality on Cross-Border Customer Experience ; GAS Journal of Economics and Business Management; 3(1);
208-232;
1/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3048-782X
|
|
100
|
| 82 |
한국어와 베트남어 손 관용어의 환유 비교 연구 - Nghiên cứu đối chiếu về hoán dụ quán ngữ chỉ "tay" trong tiếng Việt và tiếng Hàn; International Society for Korean Language and Culture Education; 2;
81-106;
1/2026
|
Huỳnh Mỹ Nhật, Hoàng Nguyên Phương,
|
ISSN 3058-8138
|
|
35
|
| 83 |
Tối ưu hóa phân cụm khách hàng sử dụng thuật toán Harris Hawks; Tạp chí Công Thương - Các kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ số 1/2026; số 1-2026;
318-321;
1/2026
|
Lê Thị Bảo Trân,
|
p-ISSN: 0866-7756
|
|
200
|
| 84 |
Ứng dụng ChatGPT để nâng cao hiệu quả trong việc dạy và học ngoại ngữ; Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương; Tháng 01/2026;
31-34;
1/2026
|
Nguyễn Ngọc Hải,
|
0868-3808
|
|
200
|
| 85 |
The Impact of Greenwashing Scandals on Brand Loyalty: Will Customers Return?; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
143-173;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 86 |
Factors Influencing Gen Z’s “Cancel Culture” Behavior and its Impact on Brand Communication Crisis in Vietnam; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
95-113;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 87 |
A Study on the Effectiveness of Moodle E-Assessment at a Private University in Ho Chi Minh City; International Journal of TESOL & Education; 6 (1);
1-16;
1/2026
|
Châu Thục Quyên, Võ Thị Bích Phương,
|
2768-4563
|
|
65
|
| 88 |
Global South-North Dichotomies in Higher Education Critical Dialogue, Reflection and Collaboration ; Taylor Francis ; 2026;
141-158;
1/2026
|
Bùi Trâm Anh, Lyn Trudeau, Karen Julien,
|
9781032879444
|
|
134
|
| 89 |
HỢP TÁC VIỆT NAM - HOA KỲ DƯỚI GÓC ĐỘ TIẾP CẬN VỀ AN NINH CON NGƯỜI; Tạp chí Thanh Niên; 89;
95-97;
1/2026
|
Nguyễn Trường Tứ,
|
2734-9039
|
|
220
|
| 90 |
Art in a Communist Country: a Case Study of Vietnam; Eminak; 4(52);
314-334;
1/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
1998-4634, Scopus Q1
|
0.57
|
400
|
| 91 |
Enhancing English-Speaking Skills among Multimedia Communication Students at HUFLIT: A Descriptive Study; Integrated Journal for Research in Arts and Humanities; Volume-6 Issue-1;
119-127;
1/2026
|
Lê Quang Thái,
|
2583-1712
|
|
100
|
| 92 |
Phương pháp khai thác tập mục hữu ích cao từ luồng dữ liệu dựa trên thuật toán bầy voi; Tạp chí HUFLIT; 9(4);
35–49;
1/2026
|
Lê Thị Minh Nguyện, Phạm Đức Thành, Trần Anh Duy, Trần Minh Thái,
|
2354-113X
|
|
35
|
| 93 |
Tinh thần sáng tạo trong văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản; Thiết bị giáo dục; 346;
134-136;
1/2026
|
TRẦN VĂN TIẾNG, Nguyễn Thị Phương Thu,
|
ISSN 1850-0810
|
|
130
|