| 1 |
Độ khó trong thiết kế học liệu bài tập tiếng Việt online cho người nước ngoài trình độ sơ cấp; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 12;
12-22;
8/2026
|
Lại Thị Minh Đức,
|
ISSN: 2354-113X
|
|
150
|
| 2 |
Phân tích lỗi trong bản dịch báo chí Hàn - Việt lĩnh vực kinh tế - thương mại ; Tạp chí nghiên cứu Hàn Quốc học; Chưa có;
Chưa có;
5/2026
|
Lương Quốc An,
|
2354-0621
|
|
200
|
| 3 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit Journal of Science; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
ISSN 2354 - 113X
|
|
35
|
| 4 |
Phát huy giá trị văn hóa cộng đồng ở vùng đồng bằng sông Cửu Long hiện nay; Quản lý nhà nước ; 2815-6021-E;
1-7;
4/2026
|
Đỗ Nguyên,
|
e-2815-5831
|
|
220
|
| 5 |
MANDATORY ELECTRONIC INVOICES AND THE OPERATIONAL EFFICIENCY OF SMALL AND MEDIUM-SIZED ENTERPRISES: EMPIRICAL EVIDENCE FROM VIET NAM; VIETNAM ECONOMIC & FINANCIAL REVIEW; 2(2,2026);
199-204;
4/2026
|
Nguyễn Võ Hoàng Trang,
|
ISSN 3093 - 3722
|
|
220
|
| 6 |
Diễn ngôn nữ quyền và bản sắc Việt trong chương trình EM XINH SAY HI: Một phân tích ký hiệu học; Tạp chí Khoa học Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học Thành phố Hồ Chí Minh; 10(1);
69-77;
4/2026
|
Nguyễn Hữu Hoàng Thi,
|
ISSN 2354-113X
|
|
150
|
| 7 |
Tái cấu trúc quy phạm xung đột pháp luật về quyền sở hữu tài sản số trong tư pháp quốc tế; Tạp chí Khoa học HUFLIT; 03;
1-10;
4/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các, Lê Thị Toàn,
|
2354-113X
|
|
98
|
| 8 |
THẨM QUYỀN CỦA CHẤP HÀNH VIÊN TRONG THỦ TỤC XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; TẠP CHÍ CÔNG THƯƠNG; 5/2026;
91-96;
4/2026
|
TRƯƠNG THẾ MINH, PHẠM THI DIỆU HIỀN; HUỲNH NỮ KHUÊ CÁC; NGUYỄN PHÁT LỢI,
|
ISSN 0866-7756
|
|
70
|
| 9 |
Government Scholarship Vietnam for International Students: Practices and Lessons Learned from Kemitraan Negara Berkembang (KNB) Scholarship Indonesia; Journal of Education for Sustainability and Diversity; 4(1);
14-39;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
2963-8895
|
|
100
|
| 10 |
Halal tourism in Indonesia: Experiences and recommendations for Vietnam; Dong Thap University Journal of Science; 15(7);
17-32;
4/2026
|
Nguyễn Minh Trí, Uud Wahyudin,
|
0866-7875
|
0.75
|
143
|
| 11 |
Khai thác mẫu tương đồng phổ biến trên dữ liệu phân cấp; Huflit; 10(1);
23-34;
4/2026
|
Trần Cẩm Tú, Phạm Đức Thành,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
70
|
| 12 |
Song song hóa khai thác tập mục hữu ích cao Top-K trong luồng dữ liệu thời gian thực bằng giải thuật di truyền; Huflit; 10(1);
35-46;
4/2026
|
Phạm Đức Thành, Lê Thị Minh Nguyện, Trần Minh Thái, Trần Anh Duy,
|
p-ISSN 2354-113X
|
|
95
|
| 13 |
Journey beyond reality: The influence of Metaverse experiences and historical storytelling; Journal of Vacation Marketing; -;
-;
4/2026
|
Dai You-De, Le Phuong Thao Su, Yeh Shih-Shuo, Agus Wasita, Tzung-Cheng Huan,
|
1356-7667
|
5.0
|
56
|
| 14 |
The impact of social media marketing content on brand advocacy in higher education: The moderating role of brand credibility at HUFLIT, Vietnam; HUFLIT Journal of Science; -;
-;
4/2026
|
Le Phuong Thao Su, Huu Chau Le, Le Cung Dinh Tran, Thi Tra Nhi Dinh, Thi Huyen Le,
|
-
|
|
88
|
| 15 |
Ngữ pháp hình ảnh trong diễn ngôn quảng cáo tiếng Việt và tiếng Trung: Khảo sát trường hợp quảng cáo đường phố; Tạp chí Thiết bị Giáo dục số 344- Kỳ 2; Kỳ 2 tháng 12;
202-209;
3/2026
|
Lại Thị Minh Đức, Hồ Lý Trúc Giang, Hexuejiao (Hà Tuyết Giảo),
|
ISSN: 1859-0810
|
|
107
|
| 16 |
NGHIÊN CỨU VỀ NHỮNG VẤN ĐỀ THỰC TIỄN VÀ ĐỀ XUẤT CẢI TIẾN TRONG TRIỂN KHAI KIỂM TRA CUỐI KỲ TRÊN LMS MOODLE CHO SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ; HUFLIT Journal of Science; ...;
...;
3/2026
|
Châu Thục Quyên, Bùi Thị Thanh Trúc, Trần Mỵ Uyên, Võ Thị Bích Phuưương, Phan Ngọc Nghĩa,
|
...
|
|
66
|
| 17 |
Factors Driving AI Adoption in English Language Learning: An Extended UTAUT2 Analysis of Vietnamese Students ; SSR Journal of Artificial Intelligence ; 3(3);
20-40;
3/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3049-0413
|
|
100
|
| 18 |
Thẩm quyền của Chấp hành viên trong thủ tục xác minh điều kiện thi hành án dân sự; Tạp Chí Công Thương; 5/2026;
91-96;
3/2026
|
Trương Thế Minh, Phạm Thị Diệu Hiền, Huỳnh Nữ Khuê Các, Nguyễn Phát Lợi,
|
0866-7756
|
|
35
|
| 19 |
Giải pháp hoàn thiện pháp luật thi hành án dân sự đối với tài sản số ở Việt Nam; Nghề Luật; 3/2026;
96-101;
3/2026
|
Huỳnh Nữ Khuê Các,
|
1859-3631
|
|
220
|
| 20 |
Nhận thức của sinh viên về tác động của trợ lý viết AI đối với kỹ năng viết tiếng Anh; Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ; Số 85 (tháng 3/2026);
67-89;
3/2026
|
Nguyễn Quang Huy,
|
1859 - 2503
|
0.75
|
0
|
| 21 |
Negotiating birth: Literacy and intercultural health communication in rural Indonesia; Bricolage; Jurnal Magister Ilmu Komunikasi; 12(1);
141-157;
3/2026
|
Priyo Subekti, Dian Wardiana Sjuchro, Rina Fitriana, Nguyen Minh Tri,
|
2615-6423
|
|
18
|
| 22 |
MathCoRL: Structured function-prototype prompting with policy-guided exemplars for efficient mathematical reasoning; Computers and Electrical Engineering; 134;
1;
3/2026
|
Đinh Minh Hòa, Trần Khải Thiện, Võ Đình Bảy,
|
1879-0755
|
4.9
|
214
|
| 23 |
PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ; Tạp chí Giáo dục và Xã hội; Số đặc biệt tháng 3/2026;
350-353;
3/2026
|
Ngô Thái Cát Tường,
|
ISSSN: 1859-3917
|
|
200
|
| 24 |
UniPercepNet-S: a lightweight dual-task framework with attention mechanisms for real-time object detection and instance segmentation; Data Technologies and Applications; 1;
1-25;
2/2026
|
Tôn Quang Toại, Lưu Gia Khang, Vũ Thanh Hiền, Lê Cung Tưởng, Vũ Thanh Nguyên,
|
2514-9318
|
1.5
|
154
|
| 25 |
Tác động của sự phụ thuộc vào trí tuệ nhân tạo tạo sinh đến thành tích học tập của sinh viên; Kinh tế - Tài chính; 3(2-2026);
177-179;
2/2026
|
Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thị Xuân Lan, Trần Đỗ Ngọc Hoàn,
|
3093-3390
|
|
118
|
| 26 |
Mối quan hệ giữa hình ảnh cảm xúc, hình ảnh nhận thức và hành vi tương lai của du khách: đề xuất mô hình nghiên cứu cho các điểm đến vùng đồng bằng sông Cửu Long; Tạp chí Quản lý nhà nước; online;
online;
1/2026
|
Nguyễn Hữu Quý, Mai Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Cẩm Phú,
|
e-2815-5831
|
0.75
|
118
|
| 27 |
Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; Using Games and Songs in EFL Vocabulary Teaching ; 5(1);
86-97;
1/2026
|
Diep Minh Chau,
|
2583-8261
|
6.89
|
100
|
| 28 |
USING GAMES AND SONGS IN EFL VOCABULARY TEACHING: PERCEPTIONS OF PRE-SERVICE TEACHERS AND TEACHER EDUCATORS; Tạp chí Thiết bị giáo dục; Số 345 (1) ;
197 - 200;
1/2026
|
Diep Minh Chau, Thai Huynh Thi,
|
ISSN 1859 - 0810
|
0.5
|
130
|
| 29 |
An Investigation into The Effectiveness of Moodle E-Assessment in Final Exams at the Faculty of Foreign Language – HCMC University of Foreign Languages & Information Technology; International Journal of TESOL & Education; 6(1);
1-16;
1/2026
|
Châu Thục Quyên, Võ Thị Bích Phương,
|
2768-4563
|
|
65
|
| 30 |
NGHIÊN CỨU CÁC MÔ HÌNH NGÔN NGỮ LỚN ĐỂ ĐÁNH GIÁ TÍNH MẠCH LẠC, LẬP LUẬN VÀ PHONG CÁCH VIẾT MỘT CÁCH KHÁCH QUAN, CÔNG BẰNG TRONG DẠY HỌ; tạp chí Giáo Dục và Xã Hội ; 178(239);
154-160;
1/2026
|
Vưu Tiến Vĩ ,
|
1859-3917
|
|
200
|
| 31 |
The Impact of Integrating Artificial Intelligence Tools on Customer Experience in E-Commerce; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
174-207;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 32 |
The Impact of Perceived Value on Satisfaction and Purchase Intention towards Eco-Friendly Brands; GAS Journal of Economics and Business Management (GASJEBM); Volume 3 | Issue 1, 2026;
233-254;
1/2026
|
Nguyễn Đức Hoài Anh,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 33 |
The Impact of Logistics Service Quality on Cross-Border Customer Experience ; GAS Journal of Economics and Business Management; 3(1);
208-232;
1/2026
|
Nguyen Hoang Long,
|
3048-782X
|
|
100
|
| 34 |
한국어와 베트남어 손 관용어의 환유 비교 연구 - Nghiên cứu đối chiếu về hoán dụ quán ngữ chỉ "tay" trong tiếng Việt và tiếng Hàn; International Society for Korean Language and Culture Education; 2;
81-106;
1/2026
|
Huỳnh Mỹ Nhật, Hoàng Nguyên Phương,
|
ISSN 3058-8138
|
|
35
|
| 35 |
Tối ưu hóa phân cụm khách hàng sử dụng thuật toán Harris Hawks; Tạp chí Công Thương - Các kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ số 1/2026; số 1-2026;
318-321;
1/2026
|
Lê Thị Bảo Trân,
|
p-ISSN: 0866-7756
|
|
200
|
| 36 |
Ứng dụng ChatGPT để nâng cao hiệu quả trong việc dạy và học ngoại ngữ; Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương; Tháng 01/2026;
31-34;
1/2026
|
Nguyễn Ngọc Hải,
|
0868-3808
|
|
200
|
| 37 |
The Impact of Greenwashing Scandals on Brand Loyalty: Will Customers Return?; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
143-173;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 38 |
Factors Influencing Gen Z’s “Cancel Culture” Behavior and its Impact on Brand Communication Crisis in Vietnam; Journal of Economics and Business Management; 1(3);
95-113;
1/2026
|
Nguyen Thi Thuy Diem,
|
ISSN: 3048-782X
|
|
100
|
| 39 |
Global South-North Dichotomies in Higher Education Critical Dialogue, Reflection and Collaboration ; Taylor Francis ; 2026;
141-158;
1/2026
|
Bùi Trâm Anh, Lyn Trudeau, Karen Julien,
|
9781032879444
|
|
134
|
| 40 |
Art in a Communist Country: a Case Study of Vietnam; Eminak; 4(52);
314-334;
1/2026
|
Nguyễn Minh Trí,
|
1998-4634, Scopus Q1
|
0.57
|
400
|
| 41 |
Enhancing English-Speaking Skills among Multimedia Communication Students at HUFLIT: A Descriptive Study; Integrated Journal for Research in Arts and Humanities; Volume-6 Issue-1;
119-127;
1/2026
|
Lê Quang Thái,
|
2583-1712
|
|
100
|
| 42 |
Tinh thần sáng tạo trong văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản; Thiết bị giáo dục; 346;
134-136;
1/2026
|
TRẦN VĂN TIẾNG, Nguyễn Thị Phương Thu,
|
ISSN 1850-0810
|
|
130
|